Thông tin chi tiết Máy lạnh âm trần Nagakawa 2 HP NT-C18R1T20
Cần một chiếc máy lạnh âm trần bền bỉ, dễ sử dụng? Máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1T20 công suất 2 HP, 18.000 BTU là lựa chọn đáng cân nhắc. Sản phẩm sản xuất tại Malaysia.
Cùng Thành Đô tìm hiểu công nghệ, tiện ích và thông số lắp đặt của Nagakawa NT-C18R1T20 để chọn đúng máy cho không gian của mình.
Máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1T20 có gì nổi bật?
- Công suất làm lạnh 2 HP, 18.000 BTU
- Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)
- Phạm vi làm lạnh: Phạm vi làm lạnh hiệu quả:
- Gas R-410A
- Dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng, Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ Hydrophilic

Công nghệ làm lạnh trên máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1T20
Chế độ làm lạnh nhanh: Super. Chế độ gió: Đảo gió lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay. Độ ồn: Dàn lạnh: 41 dB, Dàn nóng: 53 dB. Lọc không khí: Lưới lọc bụi.

Máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1T20 có tiết kiệm điện không?
Máy không dùng Inverter, giá đầu tư thấp, phù hợp phòng dùng ít giờ mỗi ngày. Công nghệ tiết kiệm điện: Eco. Điện năng tiêu thụ khoảng 1.7 kW/h.

Máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1T20 có những tiện ích gì?
- Màn hình hiển thị LED
Lắp đặt Nagakawa NT-C18R1T20 cần lưu ý gì?
Dàn lạnh: Dài 84 cm, Cao 24.5 cm, Dày 84 cm. Dàn nóng: Dài 76 cm, Cao 54 cm, Dày 26 cm. Chiều dài ống đồng: Tối thiểu 5m, Tối đa 25m. Chênh lệch độ cao tối đa: 15m. Nguồn điện: 1 pha. Máy âm trần cần khoảng trần giả đủ cao, bố trí ống thoát nước ngưng có độ dốc và lắp ở vị trí trung tâm phòng để gió thổi đều 4 hướng.
Có nên mua máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1T20?
Ưu điểm:
- Công suất 2 HP, 18.000 BTU, làm lạnh phòng phạm vi làm lạnh hiệu quả:
- Giá đầu tư thấp
- Bảo hành 24 tháng
Nhược điểm:
- Chi phí lắp đặt cao hơn máy treo tường, cần trần giả
So sánh Nagakawa NT-C18R1T20 với các mẫu Nagakawa khác
| Mẫu | Công suất | Giá tham khảo |
| Nagakawa NT-C18R1T20 | 2 HP, 18.000 BTU | 14.490.000₫ |
| Nagakawa NIT-C18R2U35 | 2 HP, 18.000 BTU | 15.890.000₫ |
| Nagakawa NT-C36R1T20 | 4 HP, 36.000 BTU | 26.990.000₫ |
| Nagakawa NIT-C36R2U35 | 4 Hp, 36.000 BTU | 28.390.000₫ |
| Nagakawa NT-C50R1T20 | 5 HP, 50000 BTU | 29.290.000₫ |
Cách sử dụng và bảo quản máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1T20
- Đặt nhiệt độ 25–27°C để vừa mát vừa tiết kiệm điện.
- Đóng kín cửa khi bật máy, hạn chế nguồn nhiệt trong phòng.
- Vệ sinh lưới lọc 2–4 tuần/lần, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh 4–6 tháng/lần.
- Kiểm tra gas và đường thoát nước ngưng khi máy làm lạnh kém hoặc chảy nước.
Câu hỏi thường gặp về máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1T20
Nagakawa NT-C18R1T20 công suất bao nhiêu?
2 HP, 18.000 BTU, phù hợp phòng phạm vi làm lạnh hiệu quả:.
Nagakawa NT-C18R1T20 là máy 1 chiều hay 2 chiều?
1 chiều (chỉ làm lạnh).
Nagakawa NT-C18R1T20 dùng gas gì?
Gas R-410A.
Nagakawa NT-C18R1T20 được bảo hành bao lâu?
24 tháng.
Mua Nagakawa NT-C18R1T20 chính hãng ở đâu?
Anh chị đặt mua tại Thành Đô (thanhdo.com) để được giá tốt, giao lắp nhanh và bảo hành chính hãng. Hotline 0915 431 433.
Tổng kết
Tóm lại, máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1T20 làm lạnh hiệu quả, vận hành ổn định – lựa chọn đáng cân nhắc cho văn phòng, cửa hàng và không gian rộng.
Mua máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1T20 chính hãng, giá tốt tại Thành Đô
Thành Đô phân phối máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1T20 chính hãng, giao hàng và lắp đặt tận nơi, bảo hành theo chính sách của hãng. Gọi 0915 431 433 hoặc đặt hàng ngay trên thanhdo.com.
Thông số kỹ thuật máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1T20
| Model | NT-C18R1T20 |
| Thương hiệu | Nagakawa |
| Thông tin sản phẩm | |
| Loại máy | 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Công suất làm lạnh | 2 HP, 18.000 BTU |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Phạm vi làm lạnh hiệu quả: |
| Độ ồn trung bình | Dàn lạnh: 41 dB, Dàn nóng: 53 dB |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng, Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ Hydrophilic |
| Loại Gas | R-410A |
| Mức tiêu thụ điện năng | |
| Tiêu thụ điện | 1.7 kW/h |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Eco |
| Khả năng lọc không khí | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Lưới lọc bụi |
| Công nghệ làm lạnh | |
| Chế độ gió | Đảo gió lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay |
| Công nghệ làm lạnh nhanh | Super |
| Tiện ích | |
| Tiện ích | Màn hình hiển thị LED |
| Thông số kích thước/ lắp đặt | |
| Kích thước - Khối lượng dàn lạnh | Dài 84 cm, Cao 24.5 cm, Dày 84 cm |
| Kích thước - Khối lượng dàn nóng | Dài 76 cm, Cao 54 cm, Dày 26 cm |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tối thiểu 5m, Tối đa 25m |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh | 15m |
| Dòng điện vào | 1 pha |
| Kích thước ống đồng | 6/12 |
| Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa | 1 |
| Xuất Xứ & Bảo Hành | |
| Hãng sản xuất | Nagakawa (Thương hiệu Việt Nam) |
| Sản xuất tại | Malaysia |
| Bảo hành | 24 tháng |
Câu hỏi thường gặp về Máy lạnh âm trần Nagakawa 2 HP NT-C18R1T20
Máy lạnh âm trần Nagakawa 2 HP NT-C18R1T20 giá bao nhiêu?
Giá Máy lạnh âm trần Nagakawa 2 HP NT-C18R1T20 tại Thành Đô hiện là 14.490.000đ. Giá có thể thay đổi theo chương trình khuyến mãi.
Máy lạnh âm trần Nagakawa 2 HP NT-C18R1T20 có phải hàng chính hãng không?
Có. Sản phẩm chính hãng Nagakawa, đầy đủ hóa đơn, phiếu bảo hành theo chính sách của hãng.
Mua Máy lạnh âm trần Nagakawa 2 HP NT-C18R1T20 có được lắp đặt tận nơi không?
Thành Đô giao hàng, lắp đặt tận nơi tại TP.HCM và gửi hàng toàn quốc. Gọi 0915 431 433 để đặt lịch.









