Thông tin chi tiết Tủ lạnh Kèm Đông Liebherr 664 L SBSes 8484 PremiumPlus BioFresh NoFrost
Tủ lạnh kèm đông Liebherr SBSes 8486 là tủ lạnh kèm đông của thương hiệu Liebherr, sản xuất tại Đức.
Cùng Thành Đô điểm qua những ưu điểm, tiện ích và thông số của Liebherr SBSes 8486 ngay dưới đây.
Điểm nổi bật của tủ lạnh kèm đông Liebherr SBSes 8486
- Kiểu lắp đặt: Độc lập
- Kiểu tủ: Tủ lạnh side by side kết hợp tủ rượu
- Dung tích sử dụng: ~699 L
- Nhãn năng lượng: Tủ đông: 5 sao; Tủ lạnh: 5,5 sao
- Công nghệ làm lạnh: NoFrost cấp đông không đóng tuyết, PowerCooling phân phối đều khí lạnh
- Sản xuất tại: Đức

Tính năng và tiện ích của tủ lạnh kèm đông Liebherr SBSes 8486
- Tủ đông tích hợp ngăn bảo quản rượu vang tiện lợi
- Tự động làm đá IceMaker khi kết nối với nguồn nước tại nhà
- Cấp đông siêu tốc SuperFrost
- Làm lạnh siêu tốc SuperCool
- Điều khiển từ xa khi kết nối SmartDevice (Cần gắn thêm phụ kiện)
- Khay kệ có thể điều chỉnh độ cao, kệ kính có thể gập gọn
- Linh hoạt mở rộng không gian bảo quản với ngăn VarioSpace
- Cơ chế đóng cửa giảm chấn SoftSystem
- Tay nắm cửa với cơ chế mở trợ lực
- Ngoại thất phủ SmartSteel chống bám vân tay, chống xước

Thiết kế và kích thước tủ lạnh kèm đông Liebherr SBSes 8486
- Kích thước thiết bị: Cao 185 cm x Rộng 121 cm x Sâu 66,5 cm
- Khối lượng: 189,5 kg
- Màu sắc: Thép không gỉ
- Điều khiển: Cảm ứng Touch + Màn hình màu TFT 2,4"

Tủ lạnh kèm đông Liebherr SBSes 8486 có an toàn và tiết kiệm điện không?
Tính năng an toàn: Khóa trẻ em, Cảnh báo cửa mở, Cảnh báo lỗi. Nhãn năng lượng Tủ đông: 5 sao; Tủ lạnh: 5,5 sao. Điện năng tiêu thụ: Tủ đông: 0,578 kWh/ngày, Tủ lạnh: 0,356 kWh/ngày.
Ưu nhược điểm của tủ lạnh kèm đông Liebherr SBSes 8486
Ưu điểm:
- Thương hiệu Liebherr – hàng nhập khẩu châu Âu
- Sản xuất tại Đức
- 10 tiện ích nổi bật
- Bảo hành 24 Tháng
Nhược điểm:
- Giá cao hơn các dòng phổ thông
- Phụ kiện thay thế có thể cần đặt hàng

So sánh Liebherr SBSes 8486 với các mẫu Liebherr khác
| Mẫu | Loại | Giá tham khảo |
| Liebherr ECBN 7870 | Tủ lạnh âm tủ multi door | 284.497.920₫ |
| Liebherr ECBN 6256 | Tủ lạnh | 296.000.000₫ |
| Liebherr XRCsdh 5266 | Tủ lạnh | 298.830.500₫ |
| Liebherr ECBN 8872 | Tủ lạnh âm tủ multi door | 313.852.500₫ |
| Liebherr SBSes 8486 | Tủ lạnh kèm đông | 328.000.000₫ |
Cách sử dụng và bảo quản tủ lạnh kèm đông Liebherr SBSes 8486
- Để thực phẩm nguội trước khi cho vào tủ.
- Không xếp quá chật để hơi lạnh lưu thông đều.
- Vệ sinh gioăng cửa và ngăn tủ định kỳ.
- Đặt tủ cách tường theo khuyến cáo của hãng để tản nhiệt tốt.
Câu hỏi thường gặp về tủ lạnh kèm đông Liebherr SBSes 8486
Liebherr SBSes 8486 sản xuất ở đâu?
Sản xuất tại Đức.
Kích thước Liebherr SBSes 8486 là bao nhiêu?
Cao 185 cm x Rộng 121 cm x Sâu 66,5 cm.
Liebherr SBSes 8486 dùng điện áp bao nhiêu?
220-240 V, tần số 50/60 Hz.
Liebherr SBSes 8486 được bảo hành bao lâu?
24 Tháng.
Mua Liebherr SBSes 8486 chính hãng ở đâu?
Anh chị đặt mua tại Thành Đô (thanhdo.com) để được giá tốt, giao hàng nhanh và bảo hành chính hãng. Hotline 0915 431 433.
Kết luận
Nhìn chung, Liebherr SBSes 8486 cân bằng tốt giữa thiết kế, tính năng và độ bền.
Mua tủ lạnh kèm đông Liebherr SBSes 8486 chính hãng, giá tốt tại Thành Đô
Thành Đô phân phối tủ lạnh kèm đông Liebherr SBSes 8486 chính hãng, giao hàng tận nơi, bảo hành theo chính sách của hãng. Gọi 0915 431 433 hoặc đặt hàng ngay trên thanhdo.com.
Thông số kỹ thuật tủ lạnh kèm đông Liebherr SBSes 8486
| Model | SBSes 8486 |
| Thương hiệu | Liebherr |
| Sản xuất tại | Đức |
| Bảo hành | 24 Tháng |
| Kiểu tủ | Tủ lạnh side by side kết hợp tủ rượu |
| Kiểu lắp đặt | Độc lập |
| Số cánh cửa | 3 cánh |
| Dung tích sử dụng | ~699 L |
| Dung tích tổng (Gross) | Hãng không công bố |
| Dung tích ngăn đông | 154 L |
| Dung tích ngăn lạnh | 372 L |
| Số kệ ngăn lạnh | 6 kệ, Trong đó 5 kệ có thể điều chỉnh độ cao và 1 kệ có thể gập gọn |
| Số kệ cửa ngăn lạnh | 4 kệ, Trong đó 2 kệ có thể để chai lọ |
| Số hộc ngăn lạnh | 3 ngăn |
| Số hộc ngăn đông | 5 ngăn |
| Số vùng nhiệt độ bảo quản rượu | 2 vùng |
| Số kệ ngăn bảo quản rượu | 4 kệ |
| Sức chứa ngăn bảo quản rượu | 48 chai Bordeaux 0,75 L |
| Chất liệu cửa tủ | Tủ đông và tủ lạnh: Thép không gỉ phủ SmartSteel; Ngăn bảo quản rượu: Kính cách nhiệt |
| Chất liệu khay ngăn lạnh | Kính chịu lực viền thép không gỉ |
| Chất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh | Hãng không công bố |
| Chất làm lạnh | Hãng không công bố |
| Lớp khí hậu | SN-T (10°C đến 43°C) |
| Nhiệt độ | Tủ đông: -14°C đến -26°C, Tủ lạnh: 2°C đến 9°C, Ngăn bảo quản rượu: 5°C đến 20°C |
| Nhãn năng lượng | Tủ đông: 5 sao; Tủ lạnh: 5,5 sao |
| Lượng điện tiêu thụ kWh/ngày | Tủ đông: 0,578 kWh/ngày, Tủ lạnh: 0,356 kWh/ngày |
| Công nghệ tiết kiệm điện | BluPerformance |
| Công nghệ làm lạnh | NoFrost cấp đông không đóng tuyết, PowerCooling phân phối đều khí lạnh |
| Công nghệ bảo quản thực phẩm | Ngăn BioFresh Plus với hệ thống kiểm soát nhiệt riêng, có thể giảm xuống -2°C để bảo quản cá và hải sản, không gian còn lại bảo quản thịt và các chế phẩm từ sữa, Ngăn BioFresh bảo quản rau củ và trái cây |
| Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi | Bộ lọc than hoạt tính FreshAir |
| Thời gian bảo quản thực phẩm trong trường hợp mất điện | 16 giờ |
| Làm đá tự động | Có |
| Điều khiển | Cảm ứng Touch + Màn hình màu TFT 2,4" |
| Đèn | Đèn LED trần có chức năng điều chỉnh độ sáng |
| Tiện ích | Tủ đông tích hợp ngăn bảo quản rượu vang tiện lợi, Tự động làm đá IceMaker khi kết nối với nguồn nước tại nhà, Cấp đông siêu tốc SuperFrost, Làm lạnh siêu tốc SuperCool, Điều khiển từ xa khi kết nối SmartDevice (Cần gắn thêm phụ kiện), Khay kệ có thể điều chỉnh độ cao, kệ kính có thể gập gọn, Linh hoạt mở rộng không gian bảo quản với ngăn VarioSpace, Cơ chế đóng cửa giảm chấn SoftSystem, Tay nắm cửa với cơ chế mở trợ lực, Ngoại thất phủ SmartSteel chống bám vân tay, chống xước, Chế độ nghỉ lễ SabbathMode, Chế độ kỳ nghỉ HolidayMode |
| Tính năng an toàn | Khóa trẻ em, Cảnh báo cửa mở, Cảnh báo lỗi |
| Kích thước thiết bị | Cao 185 cm x Rộng 121 cm x Sâu 66,5 cm |
| Khối lượng | 189,5 kg |
| Bản lề | Tủ đông và ngăn bảo quản rượu: Trái, Tủ lạnh: Phải |
| Góc mở cửa | 115° |
| Độ dài dây nguồn | 2,1 m |
| Điện áp | 220-240 V |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Màu sắc | Thép không gỉ |
Câu hỏi thường gặp về Tủ lạnh Kèm Đông Liebherr 664 L SBSes 8484 PremiumPlus BioFresh NoFrost
Tủ lạnh Kèm Đông Liebherr 664 L SBSes 8484 PremiumPlus BioFresh NoFrost giá bao nhiêu?
Giá Tủ lạnh Kèm Đông Liebherr 664 L SBSes 8484 PremiumPlus BioFresh NoFrost tại Thành Đô hiện là 328.000.000đ. Giá có thể thay đổi theo chương trình khuyến mãi.
Tủ lạnh Kèm Đông Liebherr 664 L SBSes 8484 PremiumPlus BioFresh NoFrost có phải hàng chính hãng không?
Có. Sản phẩm chính hãng Liebherr, đầy đủ hóa đơn, phiếu bảo hành theo chính sách của hãng.
Mua Tủ lạnh Kèm Đông Liebherr 664 L SBSes 8484 PremiumPlus BioFresh NoFrost có được lắp đặt tận nơi không?
Thành Đô giao hàng, lắp đặt tận nơi tại TP.HCM và gửi hàng toàn quốc. Gọi 0915 431 433 để đặt lịch.











